Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sức mạnh" (1)
sức mạnh
Tiếng Anh
Danh từstrength, power
Chúc bạn một năm tràn đầy sức mạnh, thành công và may mắn.
Wishing you a year filled with strength, success, and good fortune.
Từ liên quan "sức mạnh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sức mạnh" (3)
Đoàn kết để tạo lập sức mạnh.
Unite to create strength.
Chúc bạn một năm tràn đầy sức mạnh, thành công và may mắn.
Wishing you a year filled with strength, success, and good fortune.
Dự án Sức mạnh Siberia 2 dự kiến vận chuyển 50 tỷ mét khối khí đốt tự nhiên mỗi năm.
The Power of Siberia 2 project is expected to transport 50 billion cubic meters of natural gas each year.
